Access Point Gắn Tường Wi-Fi 7 BE5000
- Wi-Fi 7 băng tần kép: 4323 Mbps trên băng tần 5 GHz và 688 Mbps trên băng tần 2.4 GHz†
- Cổng kết nối đa năng với khả năng cấp nguồn PoE linh hoạt: 2× cổng 2.5G (1× cổng vào PoE+/PoE++) + 3× cổng Gigabit (2× cổng ra PoE hoặc 1× cổng ra PoE+#)
- Độ trễ thấp, giảm nhiễu hiệu quả: Multi-Link Operation, Multi-RUs và 4K-QAM mang lại kết nối hiệu suất cao.‡
- Triển khai linh hoạt, cài đặt dễ dàng: Hỗ trợ đầu vào PoE 802.3at/bt cho lắp đặt linh hoạt, tương thích Omada SDN để thiết lập chỉ với một nhấp chuột.
- Kết nối nhiều thiết bị, phủ sóng rộng hơn: Hỗ trợ 250+ kết nối đồng thời* và phủ sóng lên đến 970 ft² (90 m²)** cho kết nối không dây ổn định và rộng khắp.
- Tính năng nâng cao: Hỗ trợ quản lý cloud tập trung, PPSK, nhiều loại portal, Omada Mesh và chuyển vùng liền mạch.§
Tìm hiểu thêm về Omada Cloud SDN>
Omada BE5000 Access Point
Wi-Fi 7
Gắn Tường
EAP725-Wall
-
Wi-Fi 7
băng tần kép -
Tốc độ Wi-Fi lên đến
5.0 Gbps† -
Thiết kế lắp đặt
linh hoạt -
Khóa chống trộm
ẩn -
2× cổng 2.5G,
3× cổng Gigabit -
Hỗ trợ PoE Out
đôi/đơn -
Omada Mesh &
Chuyển vùng liền mạch Δ -
Quản lý cloud
tập trung
Wi-Fi 7: Nhanh hơn,
Mượt hơn, Mạnh hơn
Wi-Fi 7 băng tần kép toàn diện
Thông lượng vượt trội với Wi-Fi 7
-
5 GHz 4323 Mbps
-
2.4 GHz 688 Mbps
-
Hiệu suất cao hơn với
4K-QAM
Wi-Fi 7
12 bits/symbol
Wi-Fi 6
10 bits/symbol
Truyền tải dữ liệu nhiều hơn 20% -
Độ tin cậy cao hơn
và Tốc độ nhanh hơn với MLO
5 GHz2.4 GHzTốc độ nhanh hơnĐộ trễ thấp hơn
Bảo vệ vật lý Toàn diện
với Cơ chế chống trộm
Tích hợp khóa chống tháo ẩn giúp cố định thiết bị
chắc chắn trên tường, bảo vệ hệ thống mạng
và đảm bảo kết nối ổn định, liên tục
tại các khu vực công cộng.
Hiệu suất có dây tối ưu
với cổng PoE 2.5G
Cổng uplink 2.5G cho
hiệu suất ổn định
Mang lại tốc độ vượt trội và
kết nối ổn định trong môi trường
đòi hỏi cao
Cổng 2.5G
Hỗ trợ PoE In 802.3at/bt
cổng 2.5G
cổng Gigabit
hoặc 1× PoE+ Out)
Cổng downlink với
khả năng cấp nguồn
PoE linh hoạt
Bao gồm một cổng 2.5G và ba
cổng Gigabit.
Hai trong số các cổng
Gigabit hỗ trợ PoE Out linh hoạt,
cho phép dùng hai cổng PoE Out
hoặc một cổng PoE+ Out để
cấp nguồn cho các thiết bị
như điện thoại IP và camera.
Điện thoại IP
Máy in
IP TV
PC
Bảo mật mạng
toàn diện
-
Mạng khách bảo mật
với lên đến 16 SSID -
Nâng cao trải nghiệm kinh doanh
với đăng nhập qua SMS -
WPA3 cho mạng công cộng
mở an toàn -
Phát hiện
Rogue AP
Tích hợp liền mạch
vào Omada SDN
Giải pháp Mạng điều khiển bằng phần mềm (SDN) của Omada
tích hợp liền mạch các access point (AP), switch
quản lý và gateway,
cho phép quản lý cloud
tập trung 100% trên hệ thống mạng có khả năng mở rộng cao.
vào Omada
Controller
duyệt web
App
dựa trên cloud
Standard/
Essentials
tại chỗ
VPN
Gateway
PoE Switch
AP gắn
trần
AP gắn tường
AP ngoài
trời


| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • Uplink: 1× 2.5G Ethernet Port• Downlink: 1× 2.5G Ethernet Port + 3× Gigabit Ethernet Ports (Two Gigabit ports offer flexible PoE Out, providing either dual PoE or single PoE+ output.The PoE Out feature requires 802.3bt input.)# |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Nút | Reset |
| Bộ cấp nguồn | 802.3at/bt PoE |
| PoE Out | With 802.3bt Input:• Supports dual PoE or single PoE+ output, with a 30W total power budget.With 802.3at Input:• Supports dual PoE output, with a 7W total power budget.• Limitation: If both ports are connected, one port will shut down automatically if either exceeds 3.5W. |
| Điện năng tiêu thụ | 46.8W with 30W PoE Out (Requires 802.3bt PoE++ Input) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.6 × 3.4 × 1.1 in (167.8 × 86 × 28 mm) |
| Ăng ten | • 2.4 GHz: 2× 3 dBi• 5 GHz: 2× 5 dBi• Bluetooth: 1 × 1 dBi(Note: The gains above are the single-antenna peak gains) |
| Bluetooth | V5.2 |
| Lắp | Junction Box / Wall Mounting (Kits included) |
| QUẢN LÝ | |
|---|---|
| Omada App | Yes ( V4.24 and above) |
| Centralized Management | • Omada Cloud-Based Controller• Omada Hardware Controller• Omada Software Controller |
| Cloud Access | Yes. Require the use of an Omada controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| System Logging Local/Remote Syslog | System Log |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | Yes |
| Quản lý L3 | Yes |
| Quản lý nhiều trang Web | Yes |
| Quản lý VLAN | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Require the use of an Omada Controller. |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Coverage | 970 ft² (90 ㎡)** |
| Concurrent Clients | 250+* |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax/be |
| Băng tần | 2.4 GHz and 5 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 5 GHz: Up to 4323 Mbps†• 2.4 GHz: Up to 688 Mbps† |
| Tính năng Wi-Fi | • MLO‡• 4K-QAM‡• Multi-RUs‡• 240 MHz Bandwidth‡• 16 SSIDs (Up to 8 SSIDs on each band)• Enable/Disable Wireless Radio• Automatic Channel Assignment• Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm)• QoS(WMM)• Seamless Roaming§• Beamforming• Rate Limit (Based on SSID/Client)• Load Balance• Airtime Fairness• Band Steering• Reboot Schedule• Wireless Schedule• RADIUS Accounting• MAC Authentication• Wireless Statistics• Static IP/Dynamic IP |
| Bảo mật Wi-Fi | • Captive Portal Authentication§• Access Control• Wireless Mac Address Filtering• Wireless Isolation Between Clients• VLAN• Rogue AP Detection• WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| Công suất truyền tải | 4-23 dBm (2.4GHz)4-24 dBm (5GHz, U-NII-1, U-NII-2A, U-NII-2C, U-NII-3/ISM) |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC/CE/NCC/VCCI/JRF/BSMI/WFA |
| Sản phẩm bao gồm | • EAP725-Wall• Installation Guide• Mounting Kits |
| System Requirements | Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Windows 11, Linux |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉)• Storage Temperature: -30–70 ℃ (-22–158 ℉)• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing• Operating &Storage Altitude: up to + 2000 m (6561 feet) |
†Tốc độ tín hiệu không dây tối đa là tốc độ vật lý được lấy từ thông số kỹ thuật của chuẩn IEEE 802.11. Băng thông 240 MHz và 160 MHz chỉ khả dụng trên băng tần 5 GHz và có thể không khả dụng tại một số quốc gia/khu vực do hạn chế quy định. Thông lượng dữ liệu không dây thực tế, vùng phủ sóng và số thiết bị kết nối không được đảm bảo và sẽ thay đổi tùy theo các yếu tố của nhà cung cấp dịch vụ internet, điều kiện mạng, giới hạn của thiết bị đầu cuối và các yếu tố môi trường, bao gồm vật liệu xây dựng, vật cản, lưu lượng và mật độ truy cập, cũng như vị trí của thiết bị đầu cuối.
‡Việc sử dụng các tính năng Wi-Fi 7 (802.11be) bao gồm Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM, Multi-RUs, OFDMA và MU-MIMO yêu cầu thiết bị đầu cuối cũng phải hỗ trợ các tính năng tương ứng.
#Hai cổng PoE Out với tổng công suất 7W qua đầu vào 802.3at (chuyển sang đầu ra một cổng nếu một trong hai cổng vượt quá 3W), hoặc hai cổng PoE/một cổng PoE+ Out qua đầu vào 802.3bt.
§Các tính năng này yêu cầu sử dụng Omada controller.
*Dung lượng thực tế phụ thuộc vào môi trường không dây và lưu lượng thiết bị đầu cuối, thường thấp hơn số lượng kết nối tối đa.
**Vùng phủ sóng được tính dựa trên kiểm tra trong phòng thí nghiệm. Vùng phủ sóng thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi tùy theo giới hạn của thiết bị đầu cuối và các yếu tố môi trường.